| SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT 1-5 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: 205/BC-THPT1-5 | Nghĩa Đàn, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
| Nội dung | Tổng số |
Nữ |
Dân tộc |
Trình độ đào tạo | ||
| Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn | ||||
| Hiệu trưởng | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| Phó Hiệu trưởng | 3 | 0 | 0 | 1 | 2 | |
| Giáo viên | 67 | 44 | 5 | 0 | 49 | 18 |
| Nhân viên | 5 | 4 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Cộng | 76 | 44 | 5 | 0 | 56 | 21 |
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Xếp loại viên chức 2024-2025 | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng III | Hạng II | Hạng I | XS | Tốt | HT | Không HT | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 76 | 0 | 22 | 54 | 0 | 2 | 0 | 41 | 26 | 1 | 15 | 61 | 0 | 0 | |
| I | Giáo viên Trong đó số giáo viên dạy môn: |
67 | 19 | 48 | 41 | 26 | 13 | 54 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Toán | 12 | 3 | 9 | 9 | 3 | 12 | ||||||||
| 2 | Lý | 8 | 1 | 7 | 5 | 3 | 2 | 6 | |||||||
| 3 | Hóa | 6 | 4 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | |||||||
| 4 | Sinh | 5 | 4 | 1 | 2 | 3 | 3 | 2 | |||||||
| 5 | Tin học | 4 | 3 | 1 | 1 | 3 | 1 | 3 | |||||||
| 6 | Ngữ Văn | 8 | 1 | 7 | 4 | 4 | 2 | 6 | |||||||
| 7 | Lịch sử | 3 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | |||||||
| 8 | Địa lý | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | ||||||||
| 9 | GDCD | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | |||||||||
| 10 | Tiếng Anh | 7 | 1 | 6 | 3 | 4 | 7 | ||||||||
| 11 | TD-QP | 6 | 6 | 5 | 1 | 1 | 5 | ||||||||
| 12 | CN | 3 | 3 | 2 | 1 | 3 | |||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 4 | 3 | 3 | 1 | 1 | 3 | ||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | |||||||
| III | Nhân viên | 5 | 3 | 2 | 1 | 4 | |||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư - TQ | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật | 0 | |||||||||||||
| 8 | Nhân viên công nghệ thông tin | 0 | |||||||||||||
| 9 | … | ||||||||||||||
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 34 | Số 1,3m2/học sinh |
| II | Loại phòng học | 30 | 1,3 |
| 1 | Phòng học kiên cố | 30 | 1,3 |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 04 | 1,3 |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | - |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | - |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 07 | 0,36 |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 01 | - |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 1 | - |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 44 | - |
| III | Số điểm trường | - | |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 23.500 | 19,23 |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 5000 | 5,02 |
| VI | Tổng diện tích các phòng | ||
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 48,0 | 1.26 |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 48,0 | - |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 67 | - |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 0 | |
| 5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | 85 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | 46 | |
| 1.1 | Khối lớp 10 | 18 | 06 |
| 1.2 | Khối lớp 11 | 17 | 06 |
| 1.3 | Khối lớp 12 | 15 | 05 |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| 2.1 | Khối lớp 10 | 20 | 06 |
| 2.2 | Khối lớp 11 | 20 | 06 |
| 2.3 | Khối lớp 12 | 20 | 06 |
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | 01 | |
| 4 | … | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
74 | |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | ||
| 1 | Ti vi | 31 | |
| 2 | Cát xét | 07 | Hỏng 02 |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 04 | Hỏng 03 |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 04 | Hỏng 03 |
| 5 | Máy chiếu PROZECTO | 07 | Hỏng 06 |
| 6 | ….. |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 31 | 01 |
| 2 | Cát xét | 05 | 0,2 |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 01 | 0 |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 01 | |
| 5 | Máy chiếu PROZECTO | 01 | |
| .. | …………… |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | Không |
| XI | Nhà ăn | Không |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | Không | ||
| XIII | Khu nội trú | Không |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 2 | 4 | 0,20m2/HS | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XVII | Kết nối internet | x | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x | |
| XIX | Tường rào xây | x |
| STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khối 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I | Điều kiện tuyển sinh | Đảm bảo đúng theo quy định của Sở GD&ĐT Nghệ An | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện | -Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 (CT GDPT 2018) đối với lớp 10, 11, 12. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh | - Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường với Ban ĐDCMHS; giữa GGVCN với CMHS trong GD đạo đức, phổ biến pháp luật, công khai chất lượng GD… - Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, hợp tác, chấp hành tốt luật pháp và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | - Giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh; tổ chức các hoạt động GD NGLL; GDTN-HN; các hội thi, cuộc thi, các câu lạc bộ Tiếng Anh, câu lạc bộ âm nhạc, câu lạc bộ thể dục thể thao; CLB STEM; tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo vui tươi lành mạnh gắn với hỗ trợ học tập cho học sinh, các hoạt động tìm hiểu gắn với lao động sản xuất ở địa phương. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | - Sức khoẻ tốt; phẩm chất đạo đức tốt; có ý thức tổ chức kỷ luật; có kỷ năng ứng phó, xử lý tốt các tình huống trong cuộc sống; - Sĩ số:
+ Xếp loại về học lực
+ Xếp loại về Hạnh kiểm
+ Học sinh bỏ học <=3 em. - Kết quả thi tốt nghiệp THPT (chung, từng môn):
- Kết quả thi HSG tỉnh khối 12 (chung, từng môn): 15/33 lượt dự thi đạt học sinh giỏi cấp tỉnh, trong đó đạt gải 3 trở lên là 10 lượt. - Hội khoẻ phù đổng cấp tỉnh: 5 giải trên các nội dung dự thi. - Kết quả các Cuộc thi, Hội thi khác: Phấn đấu tham gia và có kết quả giữ vững, vượt so với năm học 2024 – 2025, cụ thể tham gia có kết quả ở các nội dung sau: + KHKT cấp trường: Có ít nhất 3 sản phảm tham gia. Có sản phẩm gửi tỉnh dự xét vòng loại cấp Quốc gia. + Tham gia đầy đủ có hiệu quả cuộc thi “An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai”: Đảm bảo số bài của học sinh và giáo viên đứng trong tốp đầu các trường THPT nộp về Sở GD&ĐT. + Sáng tạo trong Thanh, thiếu nhi Tỉnh Nghệ An: Đạt giải. + Đại sứ văn hóa đọc: 100% học sinh tham gia. Có ít nhất 02 giải gửi dự thi cấp Tỉnh. + Tham gia thi tìm hiểu pháp luật về ATGT, các nội dung khác có triển khai trong năm học do các cấp tổ chức: 100% CBGC, NV và học sinh tham gia theo thể lệ. + Cuộc thi "Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh": 100% đoàn viên là giáo viên và học sinh tham gia. - 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | Có khả năng tiếp tục học lên lớp 11, hoặc chuyển hướng học nghề, làm nghề. | Có khả năng tiếp tục học lên lớp 12, hoặc chuyển hướng học nghề, làm nghề. | - 100% HS đủ điều kiện dự thi TN THPT. - Có khả năng tiếp tục học ĐH, CĐ, lao động nước ngoài hoặc học nghề, làm nghề sau khi kết thúc khoá học. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| THÔNG BÁO | |||||
| Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2024-2025 | |||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối | ||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | |||
| I | Số học sinh chia theo kết quả rèn luyện | 1.259 | 462 | 408 | 389 |
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với Tổng số) | 80,46% | 77,49% | 75,98% | 88,69% |
| 2 | Khá (tỷ lệ so với Tổng số) | 16,12% | 17,10% | 20,34% | 10,54% |
| 3 | Đạt (tỷ lệ so với Tổng số) | 3,42% | 5,41% | 3,68% | 0,77% |
| 4 | Chưa đạt (tỷ lệ so với Tổng số) | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| II | Số học sinh chia theo kết quả học tập | 1.256 | 461 | 406 | 389 |
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với Tổng số) | 31,13% | 17,57% | 25,37% | 53,21% |
| 2 | Khá (tỷ lệ so với Tổng số) | 53,98% | 57,48% | 60,34% | 43,19% |
| 3 | Đạt (tỷ lệ so với Tổng số) | 14,81% | 24,73% | 14,29% | 3,60% |
| 4 | Chưa đạt (tỷ lệ so với Tổng số) | 0,08% | 0,22% | 0,00% | 0,00% |
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | 1.261 | 462 | 408 | 391 |
| 1 | Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) | 99,84% | 100,00% | 100,00% | 99,49% |
| a | Học sinh Xuất sắc (tỷ lệ so với Tổng số) | 4,04% | 1,73% | 3,43% | 7,42% |
| b | Học sinh Giỏi (tỷ lệ so với Tổng số) | 26,49% | 15,37% | 21,08% | 45,27% |
| 2 | Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) | 0,32% | 0,87% | 0,00% | 0,00% |
| 3 | Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) | 0,08% | 0,00% | 0,00% | 0,26% |
| 4 | Chuyển trường đến / đi (tỷ lệ so với tổng số) | 0,48% | 0,87% | 0,00% | 0,51% |
| 5 | Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm (tỷ lệ so với tổng số) | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| IV | Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi | 8 | 0 | 0 | 8 |
| 1 | Cấp tỉnh/ thành phố | 8 | 0 | 0 | 8 |
| 2 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | 0 | 0 | 0 | 0 |
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 389 | 0 | 0 | 389 |
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 0 | 0 | 0 | 389 |
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | - | |||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | - | |||
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | - | |||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng | 0 | 0 | 0 | 210 |
| VIII | Số học sinh nữ | 691 | 234 | 234 | 223 |
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 408 | 138 | 133 | 137 |
Nơi nhận:
|
HIỆU TRƯỞNG Lê Thanh Huyền |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Thông báo công khai 2025
THÔNG BÁO CHO HS KHỐI 11,12 CÓ NGUYỆN VỌNG CHUYỂN LỚP VÀ HỌC LẠI
THÔNG BÁO TẬP TRUNG HỌC SINH KHỐI 10 VÀ NHẬN LỚP
THÔNG BÁO TẬP TRUNG HỌC SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2025 2026 VÀ XÁC NHẬN NHẬP HỌC
THÔNG BÁO TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2025-2026
THƯ NGỎ
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM HỌC 2024-2025
THÔNG BÁO NHẬN BẰNG TỐT NGHIÊP THPT NĂM 2022
UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023 – 2024
Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023
Thực hiện mức thu học phí năm học 2022-2023
Công văn số 1828/SGD&ĐT - KHTC của Sở GD và ĐT Nghệ An
Công văn số: 1888 /SGD&ĐT - KHTC của Sở GD và ĐT Nghệ An
Nghi quyết Số: 13/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An
CÔNG VĂN SỐ 14/2022/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
NGHI QUYẾT SỐ: 15/2022/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NHỆ AN
Công văn số: 31/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An
“Ứng phó với dịch bệnh COVID-19 trong tình hình mới”
Tuyển sinh năm 2022: Tạo thuận lợi tối đa cho thí sinh và cơ sở đào tạo